Khách hàng
Demo
Hướng dẫn
Liên hệ
Bảng giá
Hoá đơn điện tử
Đăng nhập
Dùng thử miễn phí
Trang chủ
›
Danh sách bệnh ICD 10
Danh sách bệnh ICD 10
Tra cứu mã bệnh theo chuẩn quốc tế ICD 10 dùng trong phần mềm kê đơn
Tổn thương dập nát khớp gối
S87.0
Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác
S67.0
Tổn thương dập nát ở cẳng tay
S57
Tổn thương dập nát ở cẳng tay phần chưa xác định
S57.9
Tổn thương dập nát ở khuỷu tay
S57.0
Tổn thương dập nát ở phần khác cẳng tay
S57.8
Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay
S67.8
Tổn thương dập nát phần khác, chưa xác định của cẳng chân
S87.8
Tổn thương dập nát tác động đầu với cổ
T04.0
Tổn thương dập nát tác động kết hợp các vùng cơ thể
T04.8
Tổn thương dập nát tác động ngực với bụng lưng dưới và khung chậu
T04.1
Tổn thương dập nát tác động nhiều vùng các chi dưới
T04.3
Tổn thương dập nát tác động nhiều vùng cơ thể
T04
Tổn thương dập nát tác động nhiều vùng của các chi trên và các chi dưới
T04.4
Tổn thương dập nát tại cẳng chân
S87
Tổn thương dập nát tại cổ chân
S97.0
Tổn thương dập nát tại cổ chân và bàn chân
S97
Tổn thương dập nát tại ngón chân
S97.1
Tổn thương dập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân
S97.8
Tổn thương dập nát và chấn thương cắt cụt vùng cơ thể chưa xác định
T14.7
Tổn thương dây thần kinh
S04.4
Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân
S94.0
Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay
S54.3
Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi
S74.2
Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân
S94.3
Tổn thương dây thần kinh cẳng tay
S54
Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay
S54.9
Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại chi dưới, tầm chưa xác định
T13.3
Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại chi trên, tầm chưa xác định
T11.3
Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân
S94.9
Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân
S84.9
Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay
S64.9
Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi
S74.9
Tổn thương dây thần kinh chưa xác định, rễ dây thần kinh cột sống và tùng của thân
T09.4
Tổn thương dây thần kinh đùi
G57.2
Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi
S74.1
Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa
S34.3
Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân
G57.6
Tổn thương dây thần kinh giao cảm cổ
S14.5
Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực
S24.4
Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu
S34.5
Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân
S94.1
Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay
S64.1
Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi
S74.0
Tổn thương dây thần kinh hông to
G57.0
Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay
S54.8
Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân
S84.8
Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân
S94.8
Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay
S64.8
Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi
S74.8
Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài
G57.3
Tổn thương dây thần kinh khoeo trong
G57.4
Tổn thương dây thần kinh không đặc hiệu của ngực
S24.6
Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực
S24.3
Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái
S64.3
Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác
S64.4
Tổn thương dây thần kinh phụ
S04.7
Tổn thương dây thần kinh quay
G56.3
Tổn thương dây thần kinh ròng rọc
S04.2
Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân
S94.2
Tổn thương dây thần kinh sọ
S04
Tổn thương dây thần kinh sọ không xác định
S04.9
Tổn thương dây thần kinh tác động nhiều vùng cơ thể
T06.2
Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân
S84
Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân
S94
Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay
S64
Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi
S74
Tổn thương dây thần kinh thị giác và đường đi
S04.0
Tổn thương dây thần kinh thính giác
S04.5
Tổn thương dây thần kinh thính giác
S04.6
Tổn thương dây thần kinh thứ 3
S04.3
Tổn thương dây thần kinh trụ
G56.2
Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay
S54.0
Tổn thương dây thần kinh và cột sống tác động nhiều vùng khác
T06.1
Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông
S34
Tổn thương dây thần kinh và tuỷ sống (đoạn) cổ
S14
Tổn thương dây thần kinh và tuỷ sống (vùng) ngực
S24
Tổn thương dây thần kinh vận nhãn
S04.1
Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân
S84.2
Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân
S84.0
Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân
S84.1
Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay
S54.1
Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay
S54.2
Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay
S64.2
Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay
S64.0
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tác động nhiều vùng cơ thể
T35.6
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi dưới
T35.5
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi trên
T35.4
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại đầu và cổ
T35.2
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại ngực, bụng, lưng dưới và khung chậu
T35.3
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại vị trí chưa xác định
T35.7
Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể
T35.0
Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể và chưa xác định
T35
Tổn thương do cóng lạnh tại đầu
T33.0
Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô
T34
Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô cổ chân và bàn chân
T34.8
Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tác động nhiều vùng cơ thể
T35.1
Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cánh tay
T34.4
Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cổ
T34.1
Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cổ tay và bàn tay
T34.5
«
‹
85
86
87
88
89
90
91
92
93
›
»
📞
Trợ lý Ketoa AI
● Trực tuyến 24/7
📞 0962.831.327
✕
Xin chào! Tôi là trợ lý AI của Ketoa.vn. Tôi có thể trả lời các câu hỏi về phần mềm, hướng dẫn sử dụng và bảng giá. Bạn cần hỗ trợ gì?
Giá phần mềm?
Dùng thử miễn phí?
Video Demo?
Hoá đơn điện tử?
Chẩn đoán ICD-10?
Liên hệ hỗ trợ?
➤
Hỗ trợ AI